Truy cập nội dung luôn

Kết quả dịch vụ hành chính công

Tìm kiếm


Danh sách kết quả dịch vụ hành chính công
Tổng số bản ghi: 1367
STT Ký hiệu văn bản Tên tổ chức Ngày cập nhật Tên File
1 1.000044 Cấp lại giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và giấy xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá 19/02/2021 dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=60
2 1.000056 Cấp Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá 19/02/2021 dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=78
3 1.000068 Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) 19/02/2021 dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=94
4 1.000074 Cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá 19/02/2021 dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=103
5 1.000089 Cấp giấy chứng nhận y tế (HC) đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm 19/02/2021 dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=126
6 1.001160 Gia hạn đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 19/02/2021
7 1.001196 Đăng ký thay đổi, bổ sung một trong các nội dung đã đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 10 Thông tư 11/2014/TT-BYT 19/02/2021
8 1.001208 Đăng ký lưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm; Đăng ký thay đổi, bổ sung một trong các nội dung đã đăng ký lưu hành theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 10 Thông tư 11/2014/TT-BYT 19/02/2021
9 1.001411 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 19/02/2021
10 1.001872 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (trong trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn theo quy định tại Điểm C Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính Phủ) 19/02/2021