Theo bạn, giao diện Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế:


Đang truy cập: 174

Số lượt truy cập: 44296794

Công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm, kiểm nghiệm

Công văn số 668/MT-HC về việc công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm

14/08/2017 10:54

Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm Thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc

BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ

MÔI TRƯỜNG Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số:   668  /MT-HC

V/v công bố đủ điều kiện

thực hiện kiểm nghiệm

 

Hà Nội, ngày  06   tháng  7  năm 2017

 

Kính gửi: Văn phòng Bộ Y tế

 

           Theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế, Bộ Y tế phải công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế thông tin về đơn vị đã công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm.

          Cục Quản lý môi trường y tế đã tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn của Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm Thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc.

Cục Quản lý môi trường y tế xin gửi Quý Văn phòng các thông tin về đơn vị kiểm nghiệm nêu trên (phụ lục kèm theo Công văn này) để Văn phòng công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định.

          Trân trọng cảm ơn./ .

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- CT. Nguyễn Thị Liên Hương (để b/c);          

- Lưu: VT, HC.

 

KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Lương Mai Anh

 

 

 


          BỘ Y TẾ

     CỤC QUẢN LÝ

MÔI TRƯỜNG Y TẾ

 

 


THÔNG TIN ĐƠN VỊ KIỂM NGHIỆM

(Ban hành kèm theo công văn số  668 /MT-HC  ngày 06  /  7 /2017)

 

1.    Tên cơ sở: Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm Thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc  

2.    Địa chỉ trụ sở: 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội.

3.    Điện thoại: 04 3 8513590

4.    Danh mục tên các hoạt chất có khả năng kiểm nghiệm:

STT

Tên hoạt chất

STT

Tên hoạt chất

1

Abamectin

26

Clothianidin

2

Acephate

27

Cyfluthrin

3

Acetamiprid

28

Cypermethrin

4

Alpha-cypermethrin

29

Cyromazine

5

Amitraz

30

Cyromazine

6

Annonin

31

Cyantraniliprole

7

Azadirachtin

32

Choline chloride

8

Azocyclotin

33

Cnidiadin

9

Beta-cyfluthrin

34

DDT

10

Beta-cypermethrin

35

Deltamethrin-decamethrin

11

Bifenthrin

36

Diafenthiuron

12

Buprofezin

37

Diazinon

13

Benfuracarb

38

Dicofol

14

Carbaryl

39

Dimethoate

15

Carbofuran

40

Dinotefiiran

16

Carbosulfan

41

Diflubenzuron

17

Cartap

42

Methylamine avermectin

18

Celastrus angulatus

43

EmamectinBenzoate-

19

Chlorfenapyr

44

Endosulfan

20

Chlorfenapyr

45

Esfenvalerate

21

Chlorantraniliprole

46

Ethiprole

22

Chlorfluazuron

47

Ethoprophos

23

Chlorpyrifos ETHYL

48

Etofenprox-Ethofenprox-

24

Chlorpyrifos Methyl

49

Etofenprox-Ethofenprox-

25

Chromafenozide

50

Esbiothrin

51

Eucalyptol

89

Monocrotophos

52

Fenitrothion

90

Naled

53

Fenobucarb-BPMC

91

Nereistoxin-Dimehypo

54

Fenpropathrin

92

Nitenpyram

55

Fenpyroximate

93

Novaluron

56

Fenvalerate

94

Omethoate

57

Fipronil

95

Oxymatrin

58

Fipronil

96

Permethrin

59

Fipronil

97

Phenthoate-dimefenthoate

60

Flufenoxuron

98

Phosalon

61

Flubendiamide

99

Phoxim

62

Flufiprole

100

Pirimicarb

63

Gama cyhalothrin

101

Profenofos

64

Garlic juice

102

Profenofos

65

Hexythiazox

103

Fropargite

66

Hexaflumuron

104

Propoxur

67

Imidacloprid

105

Pymetrozine

68

Imidacloprid

106

Pyraclofos

69

Indoxacarb

107

Pyrethrins

70

Indoxacarb

108

Pyridaben

71

Isoprocarb

109

Pyriproxyfen

72

Isoxathion

110

Petroleum oil

73

Karanjin

111

Petroleum oil

74

Lambda-cyhalothrin

112

Quinalphos

75

Lindan

113

Rotenone

76

Lufenuron

114

Saponil

77

Lufenuron

115

Silafluofen

78

Malathion

116

Spinosad

79

Methamidophos

117

Spinetoram

80

Methidathion

118

Spirotetramate

81

Methomyl

119

Spiromesifen

82

Menthol

120

Sulfoxaflor

83

Methoxyfenozide

121

Tebufenozide

84

Milbemectin

122

Tebufenpyrad

85

eugenol

123

Terbufos

86

Methyl eugenol

124

Tetramethrin

87

Methylparathion

125

Thiacloprid

88

Monocrotophos

126

Thiamethoxam

127

Thiodicarb

165

Ethaboxam

128

Tralomethrin

166

Famoxadone

129

Transfluthrin

167

Fenoxanil

130

Triazophos

168

Fenbuconazole

131

Trichlorfon-Chlorophos

169

Fludioxonil

132

Acibenzolar-s-Methyl

170

Fluazinam

133

Albendazole

171

Fluazinam

134

Acid acrylic

172

Flusilazole

135

Amisulbrom

173

Flusulfamide

136

Artemisinin

174

Fluopicolide

137

Azoxystrobin

175

Flutriafol

138

Azoxystrobin

176

Folpet

139

Benalaxyl

177

Fosetyl aluminium

140

Benomyl

178

Fosetyl aluminium

141

Bromuconazole

179

Fthalide

142

Carbendazim

180

Gentamycin sulfate

143

Carvacrol

181

Ginkgoic acid

144

Chitosan

182

Hexaconazole

145

Chlorothalonil

183

Hexaconazole

146

Copper citrate

184

Hymexazol

147

Copper hydroxide

185

Imibenconazole

148

Copper oxychloride

186

Iminoctadine

149

Copper sulfate

187

Iprodione

150

Cuprous oxide-copper oxide

188

Iprodione

151

Cymoxanil

189

Iprovalicarb

152

Cymoxanil

190

Ipconazole

153

Cyproconazole

191

Isoprothiolane

154

Clinoptilolide

192

Kasugamycin

155

Clofentezine

193

Kasugamycin

156

Cucuminoid

194

Kresoxim methyl

157

Cyazofamid

195

Lactic acid

158

Cytosinpeptidemycin

196

Mancozeb

159

Dazomet

197

Mandipropamid

160

Difenoconazole

198

Maneb

161

Dimethomorph

199

Metalaxyl

162

Diniconazole

200

Metalaxyl-M

163

Edifenphos

201

Metconazole

164

Epoxiconazole

202

Metiram complex

203

Metominostrobin

241

Acetochlor

204

Myclobutanil

242

Acetochlor

205

Ningnanmycin

243

Alachlor

206

Oxamyl

244

Ametryn

207

Oxathiapiprolin

245

Anilofos

208

Oxolinic acid

246

Atrazin

209

Oxytetracycline hydrocloride

247

Azimsulfuron

210

Pencycuron

248

Bensulfuron-M

211

Penconazole

249

Bensulfuron-M

212

Phosphorous acid

250

Bentazone

213

Prochloraz

251

Bispyribac-sodium

214

Procymidone

252

Bromacil

215

Propamocarb.HCl

253

Butachlor

216

Propiconazole

254

Butachlor

217

Propiconazole

255

Cinmethylin

218

Propineb

256

Cinosulfuron

219

Pyraclostrobin

257

Clefoxydim-Profoxydim

220

Pyrimethanil

258

Clethodim

221

Quaternary amoniumn salts

259

Cyclosulfamuron

222

Saikuzuo(MBAMT)

260

Cyhalofop butyl

223

Salisilic acid

261

Clopyralid

225

Sulfur

262

Dalapon

225

Tebuconazole

263

Chlorimuron ethyl

226

Tecloftalam

264

Dicamba

227

Tetraconazole

265

Diuron

228

Thifluzamide

266

Diflufenican

229

Thiodiazole copper

267

Ethoxysulfaron

230

Thiophanate methyl

268

Fenoxaprop-P-Ethyl

231

Triadimefon

269

Fenoxaprop-P-Ethyl

232

Triadimenol

270

Fentrazamide

233

Tricyclazole

271

Fluazifop butyl

234

Tricyclazole

272

Flufenacet

235

Trifloxystrobin

273

Glufosinate - A1

236

Validamycin-ValidamycinA

274

Glyphosate IPA salt

237

Zineb

275

Glyphosate IPA salt

238

Ziram

276

Glyphosate IPA salt

239

Zinc sulfate

277

Imazapic

240

2,4-D

278

Imazosulfuron

279

Iodosulfuron-Methyl-Sodium

316

Flucetosulfuron

280

Isoxaflutole

317

Fluometuron

281

Imazethapyr

318

Haloxyfop-R-Methyl Ester

282

Lactofen

319

Tebuthiuron

283

Linuron

320

Thiobencarb ( benthiocarb)

284

MCPA

321

Topramezone

285

Mefenacet

322

Triasulfuron

286

Mefenacet

323

Triclopyr- butoxy- ethyl -este

287

Mesotrione

324

Trifluralin

288

Metolachlor

325

Nicosulfuron

289

Metribuzin

 

326

Egenol methyl

290

Metsulfuron methyl

327

Trifloxysulfuron sodium

291

Metsulfuron methyl

328

Triflorine

292

Metamifop

329

Brodifacoum

293

Molinate

330

Bromadiolon

294

Oxadiargyl

331

i Coumatetralyl

295

Oxadiazon

332

Flocoumafen

296

Orthosulfamuron

333

Zinc phosphide

297

Oxyfluorfen

334

1- naphthyl acetic acid (NAA)

298

Paraquat

335

Acid Gibberellic

299

Emetic

336

Alpha naphthyl

300

Pendimethalin

337

Brassinolide

301

Penoxsulam

338

Beta-naphthol

302

Pretilachlor

339

Ethephon

303

Propisochlor

340

Ethephon

304

Propanil

341

Forchlorfenuron

305

Propaquizafop

342

Pacloburazole

306

Propyrisulfuron

343

Sodium-2,4-dinitrophenolate

307

Pyrazosulfuron E

344

Sodium-5-Nitroguaiacolate

308

Pyribenzoxim

345

Sodium-O-Nitrophenolate

309

Quinclorac

346

Sodium-P-Nitrophenolate

310

Quinclorac

347

Metaldehyde

311

Quizalofop-P-E

348

Niclosamide

312

Sethoxydim

349

Niclosamide olamin

313

Simazin

350

Cafein

314

S-Metolachlor

351

Nicotin

315

Clomazone

352

Bistrifluron

353

CuS04 50% + K2Cr207 50%

391

Natriclorua

354

Na2SiF6 80% + ZnCl2 20%

392

Natrithinsii1fatp

355

CuS04 50% + K2Cr207 50%

393

Đồng kim loại

356

Boric oxide, sodium oxide

394

Đồng (II)

357

Pirimiphos M

395

Đồng hòa tan trong nước

358

Aluminium phosphide

396

Asen

359

Diethyltoluamid

397

Chì

360

d-allethrin

398

Cadimi

361

Esterfied vegetable oil

399

Kẽm

362

Matrine-Cây khố sâm

400

2,4-Dichlorophenol

363

Streptomycin sulfate

401

Chât không tan trong acetone

364

Diphacinone

402

Fenthion

365

Warfarin

403

Fenclorim

366

Kanamycin Sulfate

404

Prallethrin

367

Sulcotrione

405

Piperonyl butoxide

368

Pyridalyl

406

Termephos

369

Picoxystrobin

407

Acid lactic

370

Iprobenfos

408

Florfenicol

371

Bronopol

409

Thiram

372

Uniconazol

410

Acrinathrin

373

Metaflumizone

411

Alanycarb

374

Fenbutatin oxide

412

Dichlovos

375

Acid Ascobic

413

Dicrotophos

376

Acid citric 1

414

Halfenprox

377

Pefuraoate

415

Liuyangmycin

378

Polyoxincomlex- Polyoxin B 1

416

Polyphenol

379

Saisentong !

417

Pyridaphenthion

380

Saisentong 1

418

Sodium pymaric acid

381

Isotianil

419

Carpropamid

382

Isotianil

420

Citrus oil

383

Indaziflam

421

Cyazofamid

384

Indaziflam

422

Fungous Proteoglycans

385

Trinexapac Ethyl

423

Nucleotide

386

Trinexapac Ethyl

424

Protein amylose

387

Tetramycin

425

Azocyclotin

388

4,4’-bipyridyl tự do

426

Sulfosate

389

Tổng lượng terpyridines

427

Terbuthyllazin

390

Phosphide

428

Fomesafen

429

Acid Folic

438

Dimefluthrin

430

Acid fugavic

439

Cyprodivil

431

Mepiquat chloride

440

Trisiloxane ethoxylate

432

Pentacyclic triterpenoid alcaloid

441

Định tính thuốc BVTV bằng GC-FID

433

ZnS04. 7H20 60% + NaF 30%

442

Erythromycin

434

Na2SiF650% + HBO3 10% + CuSO4 30%

443

Spirodiclofen

435

d-phenothrin

444

Fugous Proteoglycans

436

Imipeothrin

445

Polydimethylsilosane

437

D,d-T-cyphenothrin

 

 

 

 ​

Dịch vụ công cấp 4

  • Tổng số hồ sơ đang xử lý: 5028
  • Tổng số hồ sơ chưa tiếp nhận: 199
  • Tổng số hồ sơ đang chờ bổ sung: 10449
  • Tổng số hồ sơ đã trả kết quả: 110122

Tra cứu kết quả dịch vụ Tra KQ